--THEO DÒNG THỜI GIAN --

TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO

1 khách và 0 thành viên

----TÀI NGUYÊN MY BLOG----

-----30 GIÂY PHỎNG VẤN-----

Nếu được một điều ước duy nhất để bạn tặng người khác, bạn sẽ nghĩ đến ngay là dành cho ai?
Bố mẹ
Người yêu
Anh (chị, em)
Một đồng nghiệp
Học sinh; khác

---Thống kê truy cập ---

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Lớp 7.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: AUDIO DANH PHÁP CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
    Người gửi: Mai Thiện Chánh (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:48' 18-03-2025
    Dung lượng: 529.2 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    BẢNG 1. KÍ HIỆU HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ
    NHÓM IA
    TT KÍ HIỆU HÓA HỌC

    TÊN GỌI

    PHIÊN ÂM TIẾNG ANH

    1

    H

    Hydrogen

    /ˈhaɪdrədʒən/

    2

    Li

    Lithium

    /ˈlɪθiəm/

    3

    Na

    Sodium

    /ˈsəʊdiəm/

    4

    K

    Potassium

    /pəˈtæsiəm/

    5

    Rb

    Rubidium

    /ruːˈbɪdiəm/

    6

    Cs

    Caesium

    /ˈsiːziəm/

    AUDIO

    BẢNG 2. KÍ HIỆU HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ
    NHÓM IIA
    TT KÍ HIỆU HÓA HỌC

    TÊN GỌI

    PHIÊN ÂM TIẾNG ANH

    1

    Be

    Beryllium

    /bəˈrɪliəm/

    2

    Mg

    Magnesium

    /mæɡˈniːziəm/

    3

    Ca

    Calcium

    /ˈkælsiəm/

    4

    Sr

    Strontium

    5

    Ba

    Barium

    6

    Ra

    Radium

    /ˈstrɒntiəm/
    /ˈstrɒnʃiəm/ 
    /ˈbeəriəm/ 
    /ˈberiəm/
    /ˈreɪdiəm/

    AUDIO

    BẢNG 3. KÍ HIỆU HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ
    NHÓM IIA
    TT KÍ HIỆU HÓA HỌC

    TÊN GỌI

    1

    B

    Boron

    2

    Al

    Aluminium

    PHIÊN ÂM TIẾNG ANH

    /ˈbɔːrɒn/
    /ˈbɔːrɑːn/
    /ˌæljəˈmɪniəm/ 
    /ˌæləˈmɪniəm/

    AUDIO

    BẢNG 4. KÍ HIỆU HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ
    NHÓM IVA
    TT KÍ HIỆU HÓA HỌC

    TÊN GỌI

    PHIÊN ÂM TIẾNG ANH

    1

    C

    Carbon

    /ˈkɑːbən/
    /ˈkɑːrbən/

    2

    Si

    Silicon

    /ˈsɪlɪkən/

    3

    Sn

    Tin

    /tɪn/

    4

    Pd

    Palladium

    /pəˈleɪdiəm/

    AUDIO

    BẢNG 5. KÍ HIỆU HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ
    NHÓM VA
    TT KÍ HIỆU HÓA HỌC

    1

    N

    TÊN GỌI

    PHIÊN ÂM TIẾNG ANH

    Nitrogen

    /ˈnaɪtrədʒən/

    2

    P

    Phosphorus

    3

    As

    Arsenic

    /ˈfɒsfərəs/ 
    /ˈfɑːsfərəs/
    /ˈɑːsnɪk/ 
    /ˈɑːrsnɪk/

    AUDIO

    BẢNG 6. KÍ HIỆU HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ
    NHÓM VIA
    TT KÍ HIỆU HÓA HỌC

    TÊN GỌI

    1

    O

    Oxygen

    2

    S

    Sulfur

    3

    Se

    Selenium

    PHIÊN ÂM TIẾNG ANH

    /ˈɒksɪdʒən/
    /ˈɑːksɪdʒən/
    /ˈsʌlfə(r)/
    /ˈsʌlfər/
    /səˈliːniəm/

    AUDIO

    BẢNG 7. KÍ HIỆU HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ
    NHÓM VIIA
    TT KÍ HIỆU HÓA HỌC

    TÊN GỌI

    PHIÊN ÂM TIẾNG ANH

    1

    F

    Fluorine

    /ˈflɔːriːn/ 
    /ˈflʊəriːn/ 
    /ˈflɔːriːn/
    /ˈflʊriːn/

    2

    Cl

    Chlorine

    /ˈklɔːriːn/

    3

    Br

    Bromine

    /ˈbrəʊmiːn/

    Iodine

    /ˈaɪədiːn/
    /ˈaɪədaɪn/

    4

    I

    AUDIO

    BẢNG 8. KÍ HIỆU HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ
    NHÓM VIIIA
    TT KÍ HIỆU HÓA HỌC

    1

    He

    TÊN GỌI

    PHIÊN ÂM TIẾNG ANH

    Helium

    /ˈhiːliəm/

    2

    Ne

    Neon

    3

    Ar

    Argon

    4

    Kr

    Krypton

    5

    Xe

    Xenon

    /ˈniːɒn/ 
    /ˈniːɑːn/
    /ˈɑːɡɒn/ 
    /ˈɑːrɡɑːn/
    /ˈkrɪptɒn/
    /ˈkrɪptɑːn/
    /ˈzenɒn/ 
    /ˈziːnɒn/
    /ˈzenɑːn/ 

    AUDIO

    KÍ HIỆU HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CÁC NGUYÊN
    TỐ NHÓM B
    TT KÍ HIỆU HÓA HỌC

    1

    Sc

    TÊN GỌI

    PHIÊN ÂM TIẾNG ANH

    Scandium

    /ˈskændiəm/

    2

    Ti

    Titanium

    /tɪˈteɪniəm/ 
    /taɪˈteɪniəm/

    3

    V

    Vanadium

    /vəˈneɪdiəm/

    4

    Cr

    Chromium

    /ˈkrəʊmiəm/

    5

    Mn

    Manganese

    /ˈmæŋɡəniːz/

    Iron

    /ˈaɪən/
    /ˈaɪərn/

    6

    Fe

    AUDIO

    KÍ HIỆU HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CÁC NGUYÊN
    TỐ NHÓM B
    TT KÍ HIỆU HÓA HỌC

    TÊN GỌI

    PHIÊN ÂM TIẾNG ANH

    7

    Co

    Cobalt

    /ˈkəʊbɔːlt/

    8

    Ni

    Nickel

    /ˈnɪkl/

    9

    Cu

    Copper

    /ˈkɒpə(r)/
    /ˈkɑːpər/

    10

    Zn

    Zinc

    /zɪŋk/

    11

    Pd

    Palladium

    /pəˈleɪdiəm/

    Silver

    /ˈsɪlvə(r)/ 
    /ˈsɪlvər/

    12

    Ag

    AUDIO

    KÍ HIỆU HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CÁC NGUYÊN
    TỐ NHÓM B
    TT KÍ HIỆU HÓA HỌC

    TÊN GỌI

    PHIÊN ÂM TIẾNG ANH

    13

    Cd

    Cadmium

    /ˈkædmiəm/

    14

    Pt

    Platinum

    /ˈplætɪnəm/

    15

    Au

    Gold

    /ɡəʊld/

    Mercury

    /ˈmɜːkjəri/ 
    /ˈmɜːrkjəri/

    16

    Hg

    AUDIO
     
    Gửi ý kiến